Đang thực hiện
 
Tên đăng nhập
Vui lòng nhập Tên đăng nhập!
Mật khẩu
Vui lòng nhập Mật khẩu!
  Quên mật khẩu?
Top adv
Thứ 5, 18/01/2018 08:48 GMT +7

Chào mừng bạn ghé thăm Diễn đàn XKLĐ Nhật Bản - Japan.net.vn. Nếu chưa có tài khoản, xin hãy nhấn nút Đăng ký để tạo cho mình một tài khoản! Nào cùng trao đổi các vấn đề khi học tập và làm việc tại Nhật Bản. Rất vui khi được gặp bạn ở Japan.net.vn
 

Gõ từ khóa bạn muốn tìm rồi Enter, câu hỏi của bạn có thể đã từng được trả lời trên diễn đàn

tự giới thiệu bản thân bằng tiếng nhật trong công ty Trả lời

Thứ 3, 02/01/2018 16:38#1

Tham gia ngày: 21/11/2017

Bài viết: 24

Cảm ơn: 0

Được cảm ơn: 0

tự giới thiệu bản thân bằng tiếng nhật trong công ty

Trung tâm tiếng Nhật Kosei giúp bạn giao tiếp tiếng Nhật trong công việc bao gồm: Tự giới thiệu của nhân viên mới, giao tiếp với khách hàng, giới thiệu nhân viên công ty, giới thiệu khách hàng, chào hỏi khi đi làm, chào hỏi khi tan sở, giao tiếp bên ngoài, thông báo khi trở về.
Cùng Kosei giao tiếp tốt trong công ty nhé!!!


Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề công việc (Phần 1 – Giới thiệu, trò chuyện)

 

Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề công việc (Phần 1 – Giới thiệu, trò chuyện)

 

1. Giao tiếp tiếng Nhật – Tự giới thiệu của nhân viên mới.

a. 今日からおせわになります。 Kể từ hôm nay rất mong được giúp đỡ ạ.

 

A: 今日からおせわになります。すももともうします。どうぞ、よろしくおねがします。

Kyoo kara osewa ni narimasu. Sumono to moushimasu. Douzo,yoroshiku onegaishimasu.

Kể từ hôm nay, rất mong được giúp đỡ ạ. Tôi là Ri, rất mong được mọi người giúp đỡ.

B: こちらこそ、よろしくおねがいします。

Kochira koso, yoroshiku onegaishimasu

Chúng tôi cũng vậy, rất mong được anh chị giúp đỡ.

 

b. 新聞門にはいぞくされる。Được chuyển sang bộ phận mới

A:このたび、影響部にはいぞくになりましたおうです。

Kono tabi, eigyoobu ni haizoku ni narimashita ou desu.

Tôi là Ou, Từ nay tôi được chuyển sang bộ phận kinh doanh.

B: よくあなたのおはなしはきいています。

Yoku anata no ohanashi wa kiiteimasu.

Chúng tôi đang lắng nghe anh nói đây.

 

2. Giao tiếp với khách hàng

a, とりひきさきをほうもんする。Hỏi thăm khách hàng

A:日新貿易のちょうです。いつもおせわになっております。

Hishin booeki no chou desu. Istumo osewa ni natte orimasu.

Tôi là Chou của công ty thương mại Nisshin. Lúc nào cũng mong được các anh giúp đỡ.

B:こちらこそ、おせわのなっております。

Kochira koso, osewa ni natte orimasu.

Chúng tôi cũng vậy, rất mong giúp đỡ cho.

 

b,おめにかかれて、うれしです Rất vui được gặp anh

A:おめにかかれて、うれしです。

Ome ni karate, ureshii desu.

Rất hân hạnh được gặp anh.

B:わたしもうれしくおもいます。

Watashi mo ureshiku omoimasu.

Tôi cũng thế.

 

3. Giới thiệu nhân viên công ty

a) じょうしをとりひきさしにしょかいするGiới thiệu cấp trên với khách hàng

A:ご紹介します。こちらわしゃちょうのすずきです。

Go shookaishimasu. Kochira wa shachoo no suzuki desu.

Tôi xin được giới thiệu ạ. Đây là giám đốc của tôi, anh Suzuki.

B:鈴木です。よろしくおねがいすます。

Suzuki desu. Yoroshiku onegaishimasu.

Tôi là Suzuki. Anh chiếu cố cho.

 

b. ごこうめいはかねがねうかがっておりました。Tôi hân hạnh được nghe quý danh của anh từ lâu.

A: ごこうめいはかねがねうかがっておりました。

Go koumei wa kanegane ukagatte orimashita.

Tôi hân hạnh được nghe quý danh anh từ rất lâu.

B:きょうしゅくです。

Kyoushuku desu.

Không dám.

 

4. Giới thiệu khách hàng

a. じょうしをとりひきさしíほかいするGiới thiệu khách hàng với giám đốc

A:こちらは朝日産業の岩だしゃちょうでいらっしゃいます。

Kochira wa asahi sangyou no iwada shachou de iasshaimasu.

Đây là anh Iwata, giám đốc khu công nghiệp Asahi.

B:ごしょうかいいただいたいわたでございます。

Goshoukai itadaita iwata de gozaimasu.

Tôi là Iwada.

 

b. かねがねおめにかかりたいTừ lâu tôi đã rất muốn gặp anh.

A:かねがねおめにかかりたいとおもています。

Kanegane ome ni kakaritai to omotteimasu.

Tôi rất muốn gặp anh từ rất lâu rồi.

B:ごていねに、おそれいります。

Go teinei ni, osoreirimasu.

Ngại quá anh thật thân thiện.

 

5. Chào hỏi khi đi làm

a. じょうしにĐối với cấp trên

A:ぶちょう、おはようがざいます。

Buchou, ohayoo gozaimasu.

B: おはよう。

Ohayoo.

Chào.

 

b. どうりょうに Đối với đồng nghiệp

A: たなかさん、おはよおう

Tanaka san, ohayoo.

Chào anh Tanaka.

B: おはよおう

Ohayoo.

Chào.

 

6. Chào hỏi khi tan sở

a. じょうしへ Đối với cấp trên

A:かちょう、おさきにしつれいたします。

Kachou, osaki ni shitsure itashimasu.

Xin phép trưởng phòng tôi về trước ạ

B:ごくろうさま。

Gokurousama.

Anh vất vả quá.

 

b. どうりょうに Đối với đồng nghiệp

A: じゃ、みんなおさきに。

Ja, minna osaki ni.

Thế thì tôi về trước nhé

B:おつかれさま。

Otsukaresama

Anh vất vả nhỉ!

 

7. Giao tiếp bên ngoài

a. そとまわり Công việc bên ngoài.

 

A:課長、ちょっと大和商事までいってきます。

Kachou, chotto yamato shouji made itteimasu

Thưa Trưởng phòng, tối đi đến công ty Thươn mại Yamato có chuyện ạ.

B:いってらしゃい。

Itterasshai.

Anh đi nhé.

b. しゅっぱhしゃへĐến nhà xuất bản

A:それでは、しゅっぱんしゃへいってまいります。

Sore dewa. Shuppansha he itte mairimasu.

Vậy thì tôi đi đến công ty xuất bản nhé.

B:きをつけてください。

Ki wo tsukete kudasai.

Anh di cẩn thận nha.

 

8. Thông báo khi trở về

a. じょうしに Đối với cấp trên.

 

A:課長、ただいま戻りました。

Kachou, tada ima modori mashita.

Thưa Trưởng phòng, tôi đã trở về rồi ạ.

B:ごくろうさま。それで。どうした?

Gokurosama. Sore de, doushita?

Vất vả cho anh nhỉ. Kết quả sao rồi.

b. どうりょうにĐối với đồng nghiệp

A:ただいま。

Tadaima.

Tôi đã về.

B:おかえりなさい。

Okaerinasai.

 

Công việc có bận rộn thì bạn nên sắp xếp công việc theo một lịch trình nhất định nhé. Kosei sẽ giúp bạn >>>Học tiếng Nhật giao tiếp – chủ đề Lịch trình công việc

Trả lời nhanh
Vui lòng nhập Nội dung trả lời! Nội dung trả lời phải lớn hơn 15 ký tự!
Right adv 1
Right adv 2
Thống kê diễn đàn japan.net.vn

Hiện tại đang có 50 thành viên online. 0 thành viên và 50 khách
Đề tài 2.475 Bài gửi 3.250 Thành viên 9.253
Diễn đàn japan.net.vn vui mừng chào đón thành viên mới: Daina

© 2015 Japan.net.vn | Diễn đàn đang trong thời gian thử nghiệm và xin giấy phép Sở TTTT.

Thiết kế website bởi Web123.vn