Đang thực hiện
 
Tên đăng nhập
Vui lòng nhập Tên đăng nhập!
Mật khẩu
Vui lòng nhập Mật khẩu!
  Quên mật khẩu?
Top adv
Thứ 6, 19/01/2018 18:11 GMT +7

Chào mừng bạn ghé thăm Diễn đàn XKLĐ Nhật Bản - Japan.net.vn. Nếu chưa có tài khoản, xin hãy nhấn nút Đăng ký để tạo cho mình một tài khoản! Nào cùng trao đổi các vấn đề khi học tập và làm việc tại Nhật Bản. Rất vui khi được gặp bạn ở Japan.net.vn
 

Gõ từ khóa bạn muốn tìm rồi Enter, câu hỏi của bạn có thể đã từng được trả lời trên diễn đàn

từ vựng tiếng nhật các môn thể thao Trả lời

Thứ 3, 02/01/2018 16:32#1

Tham gia ngày: 21/11/2017

Bài viết: 24

Cảm ơn: 0

Được cảm ơn: 0

từ vựng tiếng nhật các môn thể thao

Bạn thích môn thể thao nào? Hãy cùng Kosei kể tên các môn thể thao bằng tiếng nhật trong bài này nhé!!!


thể thao tiếng nhật
 

Các môn thể thao trong tiếng Nhật

 

1) Thể dục nhịp điệu – Aerobics : エアロビクス
2) Aikido : 合気道
3) Thể thao dưới nước – Aquatics : アクアティック
4) Bắn cung – Archery : アーチェリー / 弓道 , 弓術
5) Điền kinh – Athletics / Track and field events : 陸上競技
6) Cầu lông – Badminton    : バドミントン
7) Bóng chày – Baseball : 野球
8) Bóng rổ – Basketball : バスケットボール
9) Bida (Billiards – Snooker) : ビリヤード . スヌーカー
10) Thể hình – Bodybuilding : ボディビル / 体作り, 体造り
11) Quyền Anh – Boxing : ボクシング / 拳闘術
12) Ca nô     – Canoeing : カヌーイング / カヌー競技
13) Cờ vua – Chess    : チェス / 西洋将棋
14) Cricket : クリケット
15) Đua xe đạp – Cycling : サイクリング / 競輪
16) Khiêu vũ thể thao – Dance sport : ダンス.スポーツ
17) Đấu kiếm – Fencing : フェンシング
18) Bóng đá – Football (Soccer) : サッカー
19) Bóng đá trong nhà – Futsal : フットサル
20) Đánh gôn – Golf     : ゴルフ
21) Thể dục dụng cụ – Gymnastics : 器械運動
22) Bóng ném – Handball : ハンドボール / 送球
23) Khúc côn cầu – Hockey : ホッケー
24) Judo : 柔道
25) Karatedo : 空手道
26) Kempo : 拳法
27) Kiếm đạo – Kendo : 剣道
28) Kick boxing : キックボクシング
29) Muay (Thái) : ムエタイ(Thai boxing)
30) Pencak Silat : プンチャック・シラット
31) Bi sắt    - Petanque : ペタンク
32) Bóng bàn – Pinpong / Table tennis : 卓球 / ピンポン , テーブルテニス
33) Chèo thuyền – Rowing : 漕艇
34) Bóng bầu dục – Rugby : ラグビー
35) Đua thuyền buồm – Sailing, Yachting / Yacht race : セーリング , ヨットレース
36) Cầu mây – Sepak takraw : セパタクロー
37) Bắn súng – Shooting    : 射撃
38) Sumo (môn thể thao quốc gia của Nhật) : 相撲 (日本の国技)
39) Lướt sóng – Surfing : サーフィン / 波乗り
40) Bơi lội – Swimming : 競泳 / 水泳
41) Taekwondo : テコンドー
42) Quần vợt – Tennis : テニス
43) Đua thuyền truyền thống – Traditional Boat Race : 伝統的なボートレース
44) Bóng chuyền – Volleyball : バレーボール
45) Bóng nước – Water polo : 水球 / ウォーターポロ
46) Lướt ván (Water-skiing) : 水上スキー
47) Cử tạ    (Weight-lifting) : 重量挙げ
48) Vật – Wrestling : レスリング
49) Wushu : ウーシュー (武術太極拳競技)
50) Vovinam : Việt võ đạo . Hiện chưa có tên tiếng Nhật, tạm dịch ヴォヴィナム hoặc 越武道. Hy vọng trong tương lai môn quốc võ của chúng ta sẽ được phổ biến rộng rãi hơn nữa.
『Vovinam』は現在日本語の名前がまだありません。一応 ヴォヴィナム 又は 越武道 と呼ばれています。将来我が国の武道はもっと普及となっているように、期待します。

Các bạn xem còn thiếu môn nào chưa nêu không nhỉ ?
皆さんまだ挙げないスポーツがあるでしょか。
Bài tiếp >>>Tổng hợp 45 từ vựng chủ đề Nấu ăn. Kosei tổng hợp từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề để các bạn học tiếng Nhật dễ dàng hơn. 
thể thao tiếng nhật
 

Các môn thể thao trong tiếng Nhật

 

1) Thể dục nhịp điệu – Aerobics : エアロビクス
2) Aikido : 合気道
3) Thể thao dưới nước – Aquatics : アクアティック
4) Bắn cung – Archery : アーチェリー / 弓道 , 弓術
5) Điền kinh – Athletics / Track and field events : 陸上競技
6) Cầu lông – Badminton    : バドミントン
7) Bóng chày – Baseball : 野球
8) Bóng rổ – Basketball : バスケットボール
9) Bida (Billiards – Snooker) : ビリヤード . スヌーカー
10) Thể hình – Bodybuilding : ボディビル / 体作り, 体造り
11) Quyền Anh – Boxing : ボクシング / 拳闘術
12) Ca nô     – Canoeing : カヌーイング / カヌー競技
13) Cờ vua – Chess    : チェス / 西洋将棋
14) Cricket : クリケット
15) Đua xe đạp – Cycling : サイクリング / 競輪
16) Khiêu vũ thể thao – Dance sport : ダンス.スポーツ
17) Đấu kiếm – Fencing : フェンシング
18) Bóng đá – Football (Soccer) : サッカー
19) Bóng đá trong nhà – Futsal : フットサル
20) Đánh gôn – Golf     : ゴルフ
21) Thể dục dụng cụ – Gymnastics : 器械運動
22) Bóng ném – Handball : ハンドボール / 送球
23) Khúc côn cầu – Hockey : ホッケー
24) Judo : 柔道
25) Karatedo : 空手道
26) Kempo : 拳法
27) Kiếm đạo – Kendo : 剣道
28) Kick boxing : キックボクシング
29) Muay (Thái) : ムエタイ(Thai boxing)
30) Pencak Silat : プンチャック・シラット
31) Bi sắt    - Petanque : ペタンク
32) Bóng bàn – Pinpong / Table tennis : 卓球 / ピンポン , テーブルテニス
33) Chèo thuyền – Rowing : 漕艇
34) Bóng bầu dục – Rugby : ラグビー
35) Đua thuyền buồm – Sailing, Yachting / Yacht race : セーリング , ヨットレース
36) Cầu mây – Sepak takraw : セパタクロー
37) Bắn súng – Shooting    : 射撃
38) Sumo (môn thể thao quốc gia của Nhật) : 相撲 (日本の国技)
39) Lướt sóng – Surfing : サーフィン / 波乗り
40) Bơi lội – Swimming : 競泳 / 水泳
41) Taekwondo : テコンドー
42) Quần vợt – Tennis : テニス
43) Đua thuyền truyền thống – Traditional Boat Race : 伝統的なボートレース
44) Bóng chuyền – Volleyball : バレーボール
45) Bóng nước – Water polo : 水球 / ウォーターポロ
46) Lướt ván (Water-skiing) : 水上スキー
47) Cử tạ    (Weight-lifting) : 重量挙げ
48) Vật – Wrestling : レスリング
49) Wushu : ウーシュー (武術太極拳競技)
50) Vovinam : Việt võ đạo . Hiện chưa có tên tiếng Nhật, tạm dịch ヴォヴィナム hoặc 越武道. Hy vọng trong tương lai môn quốc võ của chúng ta sẽ được phổ biến rộng rãi hơn nữa.
『Vovinam』は現在日本語の名前がまだありません。一応 ヴォヴィナム 又は 越武道 と呼ばれています。将来我が国の武道はもっと普及となっているように、期待します。

Các bạn xem còn thiếu môn nào chưa nêu không nhỉ ?
皆さんまだ挙げないスポーツがあるでしょか。
Bài tiếp >>>Tổng hợp 45 từ vựng chủ đề Nấu ăn. Kosei tổng hợp từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề để các bạn học tiếng Nhật dễ dàng hơn. 
Trả lời nhanh
Vui lòng nhập Nội dung trả lời! Nội dung trả lời phải lớn hơn 15 ký tự!
Right adv 1
Right adv 2
Thống kê diễn đàn japan.net.vn

Hiện tại đang có 42 thành viên online. 0 thành viên và 42 khách
Đề tài 2.419 Bài gửi 3.198 Thành viên 9.254
Diễn đàn japan.net.vn vui mừng chào đón thành viên mới: hanhhanh

© 2015 Japan.net.vn | Diễn đàn đang trong thời gian thử nghiệm và xin giấy phép Sở TTTT.

Thiết kế website bởi Web123.vn