Đang thực hiện
 

Diễn Đàn Tạm Khóa Chức Năng Đăng Nhập Để Bảo Trì

Top adv
Thứ 6, 01/05/2026 01:30 GMT +7

Chào mừng bạn ghé thăm Diễn đàn XKLĐ Nhật Bản - Japan.net.vn. Nếu chưa có tài khoản, xin hãy nhấn nút Đăng ký để tạo cho mình một tài khoản! Nào cùng trao đổi các vấn đề khi học tập và làm việc tại Nhật Bản. Rất vui khi được gặp bạn ở Japan.net.vn
 

Gõ từ khóa bạn muốn tìm rồi Enter, câu hỏi của bạn có thể đã từng được trả lời trên diễn đàn

Hổi thoại tiếp nhật trong nhà bếp Trả lời

Thứ 3, 14/06/2016 15:05#1

Tham gia ngày: 10/06/2016

Bài viết: 20

Cảm ơn: 0

Được cảm ơn: 0

Hổi thoại tiếp nhật trong nhà bếp

Nguồn tham khảo : [url=http://hoctiengnhatban.org/]Học tiếng Nhật tại Hà Nội[/url]
Trong bài học này các bạn sẽ làm quen với một bài hội thoại đơn giản khi chúng ta trong bếp. [url=http://hoctiengnhatban.org/tieng-nhat/Tu-vung-giao-tiep-co-ban/Cung-hoc-tieng-Nhat-Hoi-thoai-trong-nha-bep-341/]Cuộc hội thoại trong nhà bếp[/url] , gồm có các câu nói khi chúng ta bắt đầu vào bếp và xác định nấu những món ăn chúng ta thích. [img]http://hoctiengnhatban.org/uploads/tieng-nhat/2016_01/lamthemtainhatban.jpg[/img]
Các bạn chú ý nhé,chúng ta sẽ bắt đầu bài học ngay sau đây.
  1. 台所を新しくしましたか?
[daidokoro o atarashiku shi mashi ta ka] : Bạn có một bộ bếp mới à?
2. 今日、何を料理しますか?
[kyou , nani o ryouri shi masu ka] :  Hôm nay bạn muốn nấu món gì?
3. コンロは電気?それともガスで料理しますか?
[konro ha denki soretomo gasu de ryouri shi masu ka] : Bạn nấu bằng điện hay bằng ga?
4. たまねぎを切りましょうか?
[tamanegi o kiri masho u ka] : Có cần tôi thái hành tây không?
5. ジャガイモの皮をむきましょうか?
[jagaimo no kawa o muki masho u ka] : Có cần tôi gọt khoai tây không?
6. サラダ菜を洗いましょうか?
[saradana o arai masho u ka] : Có cần tôi rửa rau không?
7. コップはどこですか?
[koppu ha doko desu ka] : Cốc chén đâu rồi?
8. 食器はどこですか?
[shokki ha doko desu ka] : Bát đĩa ở đâu?
 9. このなべでスープを作りますか?
[kono nabe de supu o tsukuri masu ka] : Bạn nấu xúp ở trong nồi này à?
10. このフライパンで魚を焼きますか?
[kono furaipan de sakana o yaki masu ka] : Bạn rán / chiên cá ở trong chảo này à?
11. このグリルで野菜をグリルしますか?
[kono guriru de yasai o guriru shi masu ka] : Bạn nướng rau ở trên lò này à?
12. 食べる用意をします。
[taberu youi o shi masu] : Tôi dọn / bầy bàn ăn.
13. ナイフ、フォーク、スプーンはここです。
[naifu , foku , supun ha koko desu] : Đây là những con dao, dĩa và thìa.
14. コップ、お皿、ナプキンはここです。
[koppu , o sara , napukin ha koko desu] : Đây là những cái cốc / ly, đĩa và khăn ăn.
[img]http://hoctiengnhatban.org/uploads/tieng-nhat/2016_01/111020mbtsushisashimi07.jpg[/img]
Trên đây là toàn bộ những câu nói đơn giản và phổ biến nhất trong quá trình chúng ta nấu bếp, sau khi học xong bài tập này các bạn sẽ học được rất nhiều câu nói hữu ích với những bạn học sinh, sinh viên,và du học sinh thì đây là một chủ đề khá phổ biến và hữu ích phải không nào. Hi vọng những bài học này sẽ ít nghiều giúp ích cho các bạn.Các bạn có thể xem tiếp các tin bài học tiếng nhật cho người mới bắt đầu [url=http://hoctiengnhatban.org/tieng-nhat/TIENG-NHAT-GIAO-TIEP/#.V1jluaJyPig]Học tiếng nhật giao tiếp[/url]
[b]Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88[/b]
Trả lời nhanh
Vui lòng nhập Nội dung trả lời! Nội dung trả lời phải lớn hơn 15 ký tự!
Thống kê diễn đàn japan.net.vn

Hiện tại đang có 47 thành viên online. 0 thành viên và 47 khách
Đề tài 3.292 Bài gửi 4.468 Thành viên 11.371
Diễn đàn japan.net.vn vui mừng chào đón thành viên mới: ntechwindowfilm

© 2015 Japan.net.vn | Diễn đàn đang trong thời gian thử nghiệm và xin giấy phép Sở TTTT.

Thiết kế website bởi Web123.vn