Đang thực hiện
 
Tên đăng nhập
Vui lòng nhập Tên đăng nhập!
Mật khẩu
Vui lòng nhập Mật khẩu!
  Quên mật khẩu?
Top adv
Chủ nhật, 27/05/2018 10:37 GMT +7

Chào mừng bạn ghé thăm Diễn đàn XKLĐ Nhật Bản - Japan.net.vn. Nếu chưa có tài khoản, xin hãy nhấn nút Đăng ký để tạo cho mình một tài khoản! Nào cùng trao đổi các vấn đề khi học tập và làm việc tại Nhật Bản. Rất vui khi được gặp bạn ở Japan.net.vn
 

Gõ từ khóa bạn muốn tìm rồi Enter, câu hỏi của bạn có thể đã từng được trả lời trên diễn đàn

Nói chia tay bằng tiếng Nhật Trả lời

Thứ 5, 03/05/2018 17:27#1

Tham gia ngày: 21/11/2017

Bài viết: 68

Cảm ơn: 0

Được cảm ơn: 0

Nói chia tay bằng tiếng Nhật

Trung tâm tiếng Nhật Kosei giúp bạn nói chia tay bằng tiếng nhật qua bài viết sau nhé. Hi vọng sẽ giúp ích các bạn trong một số trường hợp.

Cách nói “chia tay” trong tiếng Nhật

 

Cách nói “chia tay” trong tiếng Nhật

 

 

 

1.Tôi không thể gặp lại bạn được nữa.
もう会えないは
(もあえないは) (Nữ)
もう会えないよ。
(もうあえないよ) (Nam)


2. Tôi sẽ không gọi điện thoại cho bạn nữa.
もう電話しない。
(もうでんわしない.)


3. Anh (em) thích em (anh), nhưng anh (em) không yêu em (anh) nữa.
好きだけど愛してない。
(すきだけどあいしてたい.)


4. Anh (em) không còn yêu em (anh) nữa.
もう愛してない。
(もうあいしてない)


5. Anh (em) có bạn gái (trai) khác rồi.
ほかに恋人ができたの。
(ほかにこいびとができたの) (Nữ)


ほかに恋人ができた。
(ほかにこいびとができた)


6. Tôi không quan tâm đến em (anh) nữa.
もうあなたに興味がないの。
(もうあなたにきょみがないよ) (Nữ)
もうきみに興味がないんだ。
(もうきみにきょみがないんだ)


7. Gặp em (anh) chẳng có gì vui vẻ cả.
一緒にいても楽しくない。
(いっしょにいてもたのしくない)


8. Tôi chán em (anh) rồi.
あなた妻ない。
(あなたつまない) (Nữ)
きみ妻ね。
(きみつまんね) (Nam)


9. Đừng quấy rấy tôi nữa!
じゃましないでよ。
(じゃましないでよ) (Nữ)
じゃましないでくれ。
(じゃましないでくれ) (Nam)


10. Anh (em) không còn yêu em (anh) nữa, đúng không?
もう私のことあいしてないのね。
(もうわたしのことあいしてないのね) (Nữ)
もうぼくのこと愛してないだね。
(もうぼくのことあいしてんあいんだね) (Nam)


11. Anh (em) có người yêu khác phải không?
ほかに恋人ができたの。
(ほかにこいびとができたの)


12. Hãy nói cho tôi biết đi, tôi muốn biết.
どうか教えて、しりたいの。
(どかおしえて、しりたいの) (Nữ)
どうか教えて、しりたいんだ。
(どかおしえて、しりたいん だ) (Nam)


13. Xin lỗi vì tôi đã không phải là người yêu xứng đáng.
いい彼女じゃなくてごめんね。
(Ii kanojo ja nakute gomen ne.いい かのじょ じゃ なこてごめんね ) (Nữ)
いい彼氏じゃなくてごめんね。
(いい かれし じゃ なくて ごめんね) (Nam)


14. Tôi có lỗi.
わたしのせい。
(わたしのせい) (Nữ)
ぼくのせい。
(ぼくのせい) (Nam)


15. Chúng ta bắt đầu lại được không?
もう一度やりなおせない。
(もいちど やりなおせんあい)


16. Anh (em) suy nghĩ rất nghiêm túc về em (anh).
あなたのこと真剣なの。
(あなたのこと しんけんなお) (Nữ)
きみのこと真剣なんだ。
( きみのこと しんけんなんだ) (Nam)


17. Anh (em) không thể sống thiếu em (anh).
あなたなしじゃいきられない。 (Nữ)
きみなしじゃいきれらない。(Nam)


18. Hãy hiểu cho lòng em (anh).
私のきもち分かって。
(わたしのきみちわかって) (Nữ)
ぼくのきもち分かって。
(ぼくのきもちわかって) (Nam)


19. Anh (em) sẽ không bao giờ quên em (anh).
あなたのこと忘れない。
(あなたのことわすれない) (Nữ)
あなたのことわすれない。(Nam)


20. Cảm ơn vì những kỷ niệm tốt đẹp.
すてきな思い出をありがとう。
(すてきな おもいでをありがとう)


21. Anh (em) rất vui vì đã gặp em (anh).
しり会えってよかった。
(しりあえってよかった)


22. Thỉnh thoảng nhớ đến em (anh) nhé!
時々私のこと思い出して。
(ときどき わたしのことおもいだした) (Nữ)
時々僕のこと思い出して。
(ときどき ぼくのおもいだして) (Nam)


23. Chúng ta vẫn là bạn bè chứ?
まだ友達でいられる。
(まだともだちでいられる)


24. Chúc em (anh) hạnh phúc với anh ấy (cô ấy).
彼女と幸せにね。
(かのじょとしあわせにね) (Nữ)
彼と幸せにね。
(からとしあわせにね) (Nam)
25. Tôi đã từng yêu em (anh).
あいしてたは。 (Nữ)
愛してたよ。
(あいしてたよ) (Nam)
26. Thật sự anh (em) không còn yêu em (anh) nữa nên anh (em) định đổi số điện thoại.
もう愛してないから電話番後替える。
(もうあいしてない から でんわばんご かえる)
27. Quên nó đi!
やめた。
 

Tặng bạn một bài hát >>>Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát: StarCrew

Thứ 5, 03/05/2018 17:28#2

Tham gia ngày: 21/11/2017

Bài viết: 68

Cảm ơn: 0

Được cảm ơn: 0

Trả lời nhanh
Vui lòng nhập Nội dung trả lời! Nội dung trả lời phải lớn hơn 15 ký tự!
Right adv 1
Right adv 2
Thống kê diễn đàn japan.net.vn

Hiện tại đang có 83 thành viên online. 0 thành viên và 83 khách
Đề tài 2.353 Bài gửi 3.145 Thành viên 9.381
Diễn đàn japan.net.vn vui mừng chào đón thành viên mới: LapDatPhongNet

© 2015 Japan.net.vn | Diễn đàn đang trong thời gian thử nghiệm và xin giấy phép Sở TTTT.

Thiết kế website bởi Web123.vn