Nguồn tham khảo tại [url=http://hoctiengnhatban.org] Trung Tâm Dạy Tiếng Nhật Uy Tín Tại Hà Nội[/url]
Mới bắt đầu [url=http://hoctiengnhatban.org/tieng-nhat/Tu-vung-giao-tiep-co-ban/Tieng-Nhat-co-ban-283/]học tiếng Nhật cơ bản [/url], việc học bảng chữ cái thực sự là một trở ngại khó khăn.Như các bạn đã biết , giao tiếp là hoạt động không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta nói chung và người Nhật nói riêng Do đó , nhu cầu giao tiếp bằng tiếng Nhật cũng được đẩy lên cao .Nếu vốn tiếng Nhật giao tiếp của bạn kém thì sẽ rất bất lợi cho bạn nếu bạn là người thường xuyên tiếp xúc với người Nhật? Vậy làm sao để khắc phục tình trạng này? Đơn giản lắm , hãy bớt chút thời gian ngồi học các từ tiếng Nhật cơ bản với trung tâm Tiếng Nhật SOFL nhé .
1. một số từ vựng cơ bản
- 私 わ た し [watashi] : tôi (lịch sự đối với nam, bình thường đối với nữ)
- 僕 ぼ く [boku ] : tôi (Bình thường đối với nam)
- 彼 か れ kare] : ông
- 彼女 か の じ ょ [Kanojo] : cô
- あ な た あ な た [anata] : bạn (Số ít / bình thường)
- こ れ こ れ [kore] : này
[img]http://hoctiengnhatban.org/uploads/tieng-nhat/2015_12/bd8d7852-838f-429b-bc3e-86adafdf71b8.jpg[/img]
- こ こ こ こ [koko] : đây
- こ の こ の [kono] : này
- そ れ そ れ [sore] : đâu đó
- そ こ そ こ [soko] : có
- そ の そ の [sono] : đó
- 人 ひ と [hito] : người
- 家 い え [ ie] : nhà
2. Mẫu câu dùng trong trường học .
はじめましょう [hajimemashou] : Chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう [owarimashou] : Kết thúc nào
やすみましょう [yasumimashou] : Nghỉ giải lao nào
わかりますか [wakarimasuka] : Các bạn có hiểu không ?
もういちど [mou ichido] : Lặp lại lần nữa
けっこうです [kekkodesu] : Được, tốt
だめです [damedesu] : Không được
なまえ [namae] : Tên
しけん、しゅくだい [shiken, shukudai] : Kiểm tra, bài tập về nhà
しつもん、こたえ、れい [shitsumon, kotae, rei] : Câu hỏi, trả lời, ví dụ
3. Một số câu chào hỏi thông dụng
[img]http://hoctiengnhatban.org/uploads/tieng-nhat/2015_12/giao-tiep-tieng-nhat-5.jpg[img]
- おはようございます [ohayogozaimasu] : chào buổi sáng
- こんにちは [konnichiwa] : xin chào, chào buổi chiều
- こんばんは [konbanwa] : chào buổi tối
- おやすみなさい [oyasuminasai] : chúc ngủ ngon
- さようなら [sayounara] : chào tạm biệt
- ありがとう ございます [arigatou gozaimasu] : xin cảm ơn
- すみません [sumimasen] : xin lỗi…
- おねがいします [onegaishimasu] : xin vui lòng
Vậy là chúng ta vừa học xong những từ vựng , câu chào hỏi thông dụng thường ngày của người nhật, các bạn có thấy tiếng Nhật có thú vị không. xem các [url=http://hoctiengnhatban.org/tieng-nhat/Tu-vung-giao-tiep-co-ban/]bài học từ vựng[/url]cho người bắt đầu học tiếng nhật khác nhau tại đây
[b]Mọi thông tin xin liên hệ
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại (84-4) 62 921 082 Hoặc (84-4) 0964 66 12 88[/b]