Đang thực hiện
 
Tên đăng nhập
Vui lòng nhập Tên đăng nhập!
Mật khẩu
Vui lòng nhập Mật khẩu!
  Quên mật khẩu?
Top adv
Thứ 3, 23/04/2019 13:45 GMT +7

Chào mừng bạn ghé thăm Diễn đàn XKLĐ Nhật Bản - Japan.net.vn. Nếu chưa có tài khoản, xin hãy nhấn nút Đăng ký để tạo cho mình một tài khoản! Nào cùng trao đổi các vấn đề khi học tập và làm việc tại Nhật Bản. Rất vui khi được gặp bạn ở Japan.net.vn
 

Gõ từ khóa bạn muốn tìm rồi Enter, câu hỏi của bạn có thể đã từng được trả lời trên diễn đàn

100 loại sushi Nhật Bản (Phần 2) Trả lời

Thứ 6, 26/01/2018 16:34#1

Tham gia ngày: 21/11/2017

Bài viết: 72

Cảm ơn: 0

Được cảm ơn: 0

100 loại sushi Nhật Bản (Phần 2)

Tổng hợp 100 loại sushi

 

  1. 手巻(てま): sushi được bọc bởi rong biển, là loại sushi dùng tay quấn đơn giản
  2. ちらしずし 寿司(すし): là loại sushi mà cơm được xới trong bát và có nhiều nguyên liệu khác như cá tươi ở bên trên.
  3. 中トロ 寿司: sushi thịt bụng cá ngừ vây xanh và được cắt thành nhiều vết trên miếng cá
  4. イセエビ(にぎ): sushi tôm hùm
  5. しらす 寿司(すし): sushi cá cơm trắng
  6. いなり 寿司(すし): sushi được gói trong đậu phụ chiên
  7. ツナマヨ(ま): sushi cá ngừ và sốt
  8. エンガワ寿司(ずし): sushi cá bơn
  9. ブリ 寿司: sushi cá cam Nhật Bản
  10. 裏巻(うらま): sushi được cuộn bởi cơm ở bên ngoài, trong có rong biển
  11. 松葉(まつば)ガニ: sushi cua tuyết
  12. とびこ握り: sushi trứng cá chim
  13. しめ(さば)寿司(すし): sushi cá thu
  14. ハタハタ寿司(ずし): sushi cá sát sailfin
  15. 真砂(まさご) 寿司(すし): sushi trứng muối
  16. 軍艦巻(ぐんかんま): là loại sushi được cuốn rong biển bên ngoài và đặt trứng cá hồi hoặc nhím biển lên trên
  17. キス寿司(ずし): sushi thịt cá đục
  18. こはだ 寿司(すし): sushi cá mòi
  19. ヒラマサ 寿司(すし): sushi làm từ cá cam khi còn nhỏ
  20. つぶ(かい) 寿司(すし): sushi thịt ốc biển
  21. カツオ 寿司(すし): sushi cá bào katsuo
  22. トリガイ 寿司(すし): sushi bạch tuộc cuộn ngoài
  23. (ぎん)だら(にぎ): sushi cá than
  24. 黒鯛(くろだい) 寿司(すし): sushi cá tráp biển đen
  25. 手毬寿司(てまりずし): sushi hình cầu
  26. 笹巻(ささま): sushi cuộn lá tre
  27. ヒラメ寿司(すし): sushi cá bơn
  28. (お)しずし: sushi ép từ khuôn
  29. (しろ)えび寿司(すし): sushi tôm thẻ
  30. 青柳(あおやぎ) 寿司(すし): sushi thịt trai, hến
  31. はまぐり 寿司(すし): sushi sò
  32. オヒョウ寿司(すし): sushi cá chim
  33. 赤身(あかみ) 寿司(すし): sushi cá ngừ đỏ sẫm

 

Nguồn tham khảo: https://www.japan-talk.com 

Trong lúc đón chờ phần 3 của bài viết này, chúng ta cùng tìm hiểu thêm về văn hoá sushi trong bài học tiếp theo này nhé: Tìm hiểu văn hóa sushi Nhật Bản – Phần 2

Trả lời nhanh
Vui lòng nhập Nội dung trả lời! Nội dung trả lời phải lớn hơn 15 ký tự!
Right adv 1
Right adv 2
Thống kê diễn đàn japan.net.vn

Hiện tại đang có 66 thành viên online. 1 thành viên và 65 khách
Đề tài 2.646 Bài gửi 3.602 Thành viên 10.116
Diễn đàn japan.net.vn vui mừng chào đón thành viên mới: Thegioiwhey

© 2015 Japan.net.vn | Diễn đàn đang trong thời gian thử nghiệm và xin giấy phép Sở TTTT.

Thiết kế website bởi Web123.vn