Đang thực hiện
 

Diễn Đàn Tạm Khóa Chức Năng Đăng Nhập Để Bảo Trì

Top adv
Thứ 7, 14/12/2019 07:14 GMT +7

Chào mừng bạn ghé thăm Diễn đàn XKLĐ Nhật Bản - Japan.net.vn. Nếu chưa có tài khoản, xin hãy nhấn nút Đăng ký để tạo cho mình một tài khoản! Nào cùng trao đổi các vấn đề khi học tập và làm việc tại Nhật Bản. Rất vui khi được gặp bạn ở Japan.net.vn
 

Gõ từ khóa bạn muốn tìm rồi Enter, câu hỏi của bạn có thể đã từng được trả lời trên diễn đàn

Học tiếng Nhật chủ đề đồ dùng nhà bếp Trả lời

Thứ 3, 29/01/2019 15:14#1

Tham gia ngày: 20/09/2018

Bài viết: 29

Cảm ơn: 0

Được cảm ơn: 0

Học tiếng Nhật chủ đề đồ dùng nhà bếp

Thanh Giang chia sẻ tới các bạn trẻ đang theo học tiếng Nhật trọn bộ từ vựng chủ đề nhà bếp, đầy đủ và chi tiết để các bạn nhanh chóng cập nhật và bổ sung cho vốn từ vựng của mình đầy đủ và chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo:
Học tiếng Nhật chủ đề đồ dùng nhà bếp
Từ Vựng Kanji Nghĩa
れいとうこ 冷凍庫 tủ lạnh
コンロ   bếp lò di động
でんし れんじ 電子レンジ lò vi sóng
トースター   máy nướng bánh mì lát
キッチン・タイマー   đồng hồ nhà bếp
あわだてき   泡立て器 máy đánh trứng
ミキサー   máy xay sinh tố
フードプロセッサー   máy chế biến thực phẩm
しょっきあらいき/ しょくせんき 食器洗い機/ 食洗機  máy rửa chén
コーヒーメーカー   máy pha cà phê
クッカー   Nồi cơm điện
 
Từ Vựng Kanji Nghĩa
ちょうりする 調理する Nấu (nói chung)
あじつける 味付ける Nêm gia vị
ゆでる 茹でる Luộc/ đun nước
やく 焼く Nướng
いためる 炒める Rán bình thường
あげる  揚げる Rán ngập dầu
むらす 蒸らす Hấp
にる 煮る Ninh
まぜる 混ぜる  Trộn
ひたすく 浸す Ngâm
うらがえすく 裏返す Lật
つぶす   Nghiền
ぬる   Trải/ phết (bơ)
あわだてる 追加 Sự thêm vào
ひらく 泡立てる Đánh tơi lên (đánh trứng)
そそぐ   Đổ nước/ rót
あたためる 温める Hâm nóng/ làm nóng
つける   Đổ vào/ Thêm vào
にふりかける   Rắc lên
つつむ 包む Bao lại, bọc lại
きる 切る Cắt/ thái
まく 巻く Cuộn
はかるく   Đo
ひやす 冷やす Làm lạnh
かいとうする 解凍する Rã đông
たく 炊く Nấu (cơm)
ねかせる/そのままにする   Để cái gì đó trong bao lâu
 
Từ Vựng Kanji Nghĩa
しお Muối
砂糖 さとう Đường
ケチャップ   Ketchup
マヨネーズ   Mayonnaise
カラシ   Mù tạt
 酢 Dấm
ヌクマム   Nước mắm
しょうが   Gừng
ニンニク    Tỏi
ターメリック   Nghệ
 
Từ Vựng Kanji Nghĩa
ボウル   chén; bát
おはし お箸 đũa
さら đĩa
ナプキン   giấy ăn
スプーン   muỗng
ォーク   nĩa
ナイフ   dao
テーブル クロス   khăn bàn
トング   đồ gắp
ひしゃく 柄杓 cái vá
カップ   tách
うけざら 受け皿 đĩa lót
グラス   ly
ストロー   ống hút
ぴっちゃー/みずさし ピッチャー/水差し bình nước
ボトル / 瓶 ぼとる / びん chai
せんぬき 栓抜き đồ khui chai
ワイン・グラス   ly rượu
なべ Nồi
フライパン/td>   Chảo rán
まないた まな板 Thớt
おたま お玉 Muôi/ môi múc canh
かご   Rổ/ Giá (để rau)
アルミホイル   Giấy bạc gói thức ăn
トレー/おぼん   Cái khay
Cùng Thanh Giang học và tham khảo trọn bộ từ vựng tiếng Nhật trên nhé, Liên hệ tới Thanh Giang qua hotline 091 858 2233 để được chia sẻ thêm về những kiến thức quan trọng liên quan tới tiếng Nhật.
Trả lời nhanh
Vui lòng nhập Nội dung trả lời! Nội dung trả lời phải lớn hơn 15 ký tự!
Thống kê diễn đàn japan.net.vn

Hiện tại đang có 46 thành viên online. 0 thành viên và 46 khách
Đề tài 3.044 Bài gửi 4.037 Thành viên 10.460
Diễn đàn japan.net.vn vui mừng chào đón thành viên mới: ThuyNT

© 2015 Japan.net.vn | Diễn đàn đang trong thời gian thử nghiệm và xin giấy phép Sở TTTT.

Thiết kế website bởi Web123.vn